rodney
in Vietnamese Tên Rodney (nam)
BrE /ˈrɒd.nɪ/ AmE /ˈrɑː.dni/
noun en → vi
Tên Rodney (nam)
a male given name
-
My colleague's name is Rodney.
Tên đồng nghiệp của tôi là Rodney.
Người ngốc nghếch, ngu ngơ (từ ngữ hài hước)
a foolish or stupid person, often used humorously
Collocations rodney character
-
He's such a rodney, he can't even tie his own shoes.
Anh ta thật là ngốc nghếch, thậm chí còn không thể thắt dây giày cho mình.