rodney

in Vietnamese Tên Rodney (nam)

BrE /ˈrɒd.nɪ/ AmE /ˈrɑː.dni/

noun en → vi

1 NAME [noun] A2

Tên Rodney (nam)

a male given name

  • My colleague's name is Rodney.

    Tên đồng nghiệp của tôi là Rodney.

2 CHARACTER [noun] B1

Người ngốc nghếch, ngu ngơ (từ ngữ hài hước)

a foolish or stupid person, often used humorously

Collocations rodney character

  • He's such a rodney, he can't even tie his own shoes.

    Anh ta thật là ngốc nghếch, thậm chí còn không thể thắt dây giày cho mình.