roach
in Vietnamese Con bọ chét, con kiến ba khoang
BrE /rəʊtʃ/ AmE /roʊtʃ/
noun en → vi
Con bọ chét, con kiến ba khoang
a small insect that is similar to a cockroach and often lives in dirty places
Collocations get rid of roaches
-
They have a big problem with roaches in their apartment.
Họ có vấn đề lớn với bọ chét trong căn hộ của mình.
Đoạn cần sa cuộn giấy để hút
a small piece of marijuana that is rolled in paper and smoked
Collocations smoke a roach
-
He was caught smoking a roach in the park.
Anh ta bị bắt khi đang hút đoạn cần sa trong công viên.
Phát bóng đi ra ngoài lưới, phát bóng ghi điểm
a hit that goes past fielders and players run to score runs
Collocations hit a roach
-
The batter hit a roach and scored two runs.
Người đánh bóng đã ghi hai điểm với phát bóng đi ra ngoài lưới.