river
in Vietnamese Sông
BrE /ˈrɪvə/ AmE /ˈrɪvər/
noun en → vi
Sông
a large natural stream of water flowing in a channel to the sea, a lake, or another river
- the River Thames / the Thames
Collocations river bank · river mouth
-
The river flows through the city.
Sông chảy qua thành phố.
-
They went for a walk along the river.
Họ đi dạo bên bờ sông.
Idioms
Ở trong cùng một hoàn cảnh với ai đó
-
We're all in the same boat when it comes to dealing with this problem.
Chúng ta đều ở trong cùng một hoàn cảnh khi đối mặt với vấn đề này.
Ở tù
-
He's been up the river for a year now.
Anh ta đã ở tù một năm rồi.
Ở trong tình huống khó khăn
-
She's in hot water with her boss.
Cô ấy đang ở trong tình huống khó khăn với sếp của mình.