rick
in Vietnamese nam thanh niên, cậu bé
BrE /rɪk/ AmE /rɪk/
noun en → vi
nam thanh niên, cậu bé
a man or boy, especially one who is young and lively
Collocations young rick
-
He's a real rick - full of energy and fun.
Anh ta thực sự là một cậu bé tràn đầy năng lượng và vui vẻ.
gói (cây gỗ), đống (lúa mỳ)
a pile or stack of something, especially wood or hay
Collocations wooden rick
-
The farmer had several ricks of hay in the field.
Người nông dân có nhiều đống cỏ khô trong cánh đồng.