retire
in Vietnamese Nghỉ hưu
BrE /rɪˈtaɪə(r)/ AmE /rɪˈtaɪ尔/
verb en → vi
past retired pp retired ing retiring
Nghỉ hưu
to stop working, especially when you are old or have enough money to live on without working
- retire at the age of 65
Collocations retire early · retire comfortably
-
He retired last year and is now enjoying his hobbies.
Ông ấy đã nghỉ hưu năm ngoái và giờ đây đang tận hưởng sở thích của mình.
Ngừng tham gia, rút lui
to stop taking part in an activity, especially a competition or war
- retire from the race
Collocations retire from politics · retire from business
-
She retired from public life after her husband's death.
Sau khi chồng qua đời, bà ấy đã rút lui khỏi cuộc sống công chúng.
Phrasal verbs
Di chuyển đến một nơi nào đó để nghỉ hưu
-
He retired to the countryside.
Ông ấy đã di chuyển về nông thôn để nghỉ hưu.
Ngừng tham gia vào một hoạt động nào đó
-
She retired from the board of directors.
Cô ấy đã rút lui khỏi ban quản trị.