regency
in Vietnamese Thời kỳ nhiếp chính
BrE /ˈreɡənsi/ AmE /ˈrɛɡənsi/
noun en → vi
Thời kỳ nhiếp chính
the period during which a regent rules, especially when the monarch is too young or ill to rule
- during the regency
Collocations regency period · regency government
-
The country was governed by a regent during the regency.
Quốc gia đã được quản lý bởi một nhiếp chính trong thời kỳ nhiếp chính.
Vai trò nhiếp chính
the role of a person who rules during the regency period
- in the role of regent
Collocations regent's duties · regency council
-
The Duke acted as regent during the king's illness.
Đức Công tước đã đóng vai trò nhiếp chính trong thời gian vua bị bệnh.
Phong cách kiến trúc thời kỳ nhiếp chính
a style of architecture and design that was popular in Europe during the early 19th century, characterized by classical elements and symmetry
- regency style
Collocations regency architecture · regency furniture
-
The house is a fine example of regency architecture.
Nhà này là một ví dụ điển hình về phong cách kiến trúc thời kỳ nhiếp chính.
Thời kỳ lịch sử của Anh dưới triều đại nhiếp chính
the period in British history when the Prince Regent ruled before becoming King George IV
- during the regency
Collocations regency era · regency period in British history
-
The Regency Period was a time of great cultural and social change.
Thời kỳ Nhiếp chính là một thời điểm của sự thay đổi văn hóa và xã hội lớn.