ravi
in Vietnamese Người (nam), đặc biệt là thanh niên nam giới hoặc cậu bé
BrE /ˈreɪ.vi/ AmE /ˈreɪ.vi/
noun en → vi
Người (nam), đặc biệt là thanh niên nam giới hoặc cậu bé
a person, especially a young man or boy
- the ravi
-
He's a real ravi.
Anh ấy thực sự là một chàng trai trẻ hấp dẫn.
Mì ravioli, mì nhân thịt hoặc phô mai
a type of Italian pasta filled with meat or cheese and served in a sauce
- the ravi
-
She cooked a delicious meal of ravi.
Cô ấy đã nấu một bữa ăn ngon với mì ravioli.