rattle

S2 W2

in Vietnamese Làm tiếng kêu lách tách

BrE /ˈrætl/ AmE /ˈrætl/

verb / noun en → vi

1 MAKE NOISE [intransitive] A2

Làm tiếng kêu lách tách

to make a quick, short sound that is repeated many times

  • rattle in/around/on something

Collocations rattle the windows · rattle around in a room

  • The wind was rattling the window frames.

    Gió đang làm tiếng kêu lách tách ở khung cửa sổ.

2 MOVE QUICKLY [intransitive] B1

Động đậy, run rẩy

to move quickly and in a nervous or excited way

  • rattle around

Collocations rattle around the room · rattle about in a place

  • He was so nervous that he kept rattling around the room.

    Anh ta rất hồi hộp nên cứ run rẩy đi lại trong phòng.

3 SHAKE [transitive] B1

Lắc mạnh cái gì đó có tiếng kêu lách tách

to shake something that makes a quick, short sound when it moves

  • rattle something

Collocations rattle a tin can · rattle the keys in your pocket

  • He rattled his keys in his pocket.

    Anh ta lắc mạnh chùm chìa khóa trong túi.

1 OBJECT [countable] B1

Cái gì đó có tiếng kêu lách tách khi di chuyển

an object that makes a quick, short sound when it moves or is moved

Phrasal verbs

rattle off SPEAK QUICKLY C1

Nói nhanh, đọc nhanh

  • He rattled off the names of all the presidents.

    Anh ta đã nói tên của tất cả các tổng thống một cách nhanh chóng.

rattle on SPEAK LONG B2

Nói liên tục, nói mãi không ngừng

  • She rattled on about her holiday for hours.

    Cô ấy đã nói về kỳ nghỉ của mình trong nhiều giờ liền.

rattle round MOVE QUICKLY B2

Đi lại nhanh chóng, chạy nhảy khắp nơi

  • The children were rattling round the house.

    Các em bé đang chạy nhảy khắp nhà.

rattle up ARRIVE QUICKLY B2

Đến nhanh chóng, đến vội vàng

  • He rattled up to the house in his car.

    Anh ta đã lái xe đến nhà một cách nhanh chóng.

rattle through PASS QUICKLY C1

Chạy qua, đi qua nhanh chóng

  • The train rattled through the countryside.

    Tàu hỏa đã chạy qua đồng quê một cách nhanh chóng.

Idioms

rattle somebody's cage C1

Đánh thức sự tức giận của ai đó, làm cho ai đó bực mình

  • He was really rattled by the criticism.

    Anh ta thực sự đã bị đánh thức bởi những lời phê bình.

rattle off like a machine gun C1

Nói nhanh như súng máy bắn liên tục

  • She rattled off her speech like a machine gun.

    Cô ấy đã nói bài diễn văn của mình một cách nhanh chóng như súng máy bắn liên tục.

rattle around in C1

Di chuyển trong một không gian rộng lớn, chạy nhảy khắp nơi

  • The children were rattling around in the big house.

    Các em bé đang chạy nhảy khắp ngôi nhà lớn.