raptors
in Vietnamese Động vật săn mồi bay như đại bàng, chim cú, chim ưng
BrE /ˈræp.təz/ AmE /ˈræp.tərz/
noun en → vi
Động vật săn mồi bay như đại bàng, chim cú, chim ưng
a group of birds that includes eagles, hawks, and falcons
- a group of raptors
Collocations raptor species · raptor population
-
The park is home to a variety of raptors.
Công viên là nơi sinh sống của nhiều loài động vật săn mồi bay.
Máy móc hoặc robot trong truyện khoa học viễn tưởng, thường được thiết kế giống chim săn mồi và tấn công con người
a type of robot or machine in science fiction stories, often designed to look like a bird and attack people
- raptor robots
Collocations raptor attack · raptor technology
-
The movie features advanced raptors that can fly and think.
Phim có những con raptor tiên tiến có thể bay và suy nghĩ.