racial
in Vietnamese Dựa trên chủng tộc, liên quan đến sắc tộc
BrE /ˈreɪʃəl/ AmE /ˈreɪʃəl/
adjective en → vi
Dựa trên chủng tộc, liên quan đến sắc tộc
relating to race or the differences between races of people
- racial discrimination
- racial equality
Collocations racial tension · racial harmony
-
The company has a policy of racial equality.
Công ty có chính sách bình đẳng về sắc tộc.
Vấn đề liên quan đến chủng tộc, vấn đề sắc tộc
relating to problems caused by differences between races
- racial conflict
- racial prejudice
Collocations racial violence · racial intolerance
-
The country is facing serious racial problems.
Quốc gia đang đối mặt với những vấn đề sắc tộc nghiêm trọng.