race

S2 W2

in Vietnamese Cuộc đua

BrE /reɪs/ AmE /res/

noun / verb en → vi

past raced pp raced ing racing

1 COMPETITION [countable] A1

Cuộc đua

a competition in which people or animals try to be the fastest runner, rider, swimmer, etc.

  • race for sth

Collocations horse race · car race

  • She won the 100-meter race.

    Cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc đua 100 mét.

2 GROUP [countable] B1

Dân tộc, nhóm sắc tộc

a group of people who share the same cultural and physical characteristics, especially color of skin or hair

  • race against sth

Collocations ethnic race · racial discrimination

  • The project aims to promote understanding between different races.

    Dự án này nhằm mục đích thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nhóm sắc tộc khác nhau.

3 MOVE QUICKLY [intransitive] B1

Đua, chạy nhanh

to move very quickly, especially in a car or boat

  • race to sth

Collocations race against time · race home

  • The car raced down the street.

    Xe hơi đã chạy nhanh dọc đường phố.

4 COMPETE [transitive] B1

Đua tranh, cạnh tranh

to compete with someone or something, especially in a race

  • race against sb/sth

Collocations race against the clock · race for first place

  • They are racing to finish the project on time.

    Họ đang cố gắng hoàn thành dự án đúng hạn.

Phrasal verbs

race against COMPETE B1

Đua tranh với, cạnh tranh với

  • We are racing against time to complete the project.

    Chúng tôi đang cố gắng hoàn thành dự án trước thời hạn.

race ahead MOVE QUICKLY B1

Đua nhanh lên phía trước

  • The car raced ahead of the others.

    Xe hơi đã vượt lên phía trước so với những chiếc khác.

race into MOVE QUICKLY B1

Chạy nhanh vào

  • He raced into the room.

    Anh ấy chạy nhanh vào phòng.

race out of MOVE QUICKLY B1

Chạy ra khỏi

  • She raced out of the building.

    Cô ấy chạy nhanh ra khỏi tòa nhà.

race through MOVE QUICKLY B1

Chạy qua, vượt qua nhanh chóng

  • He raced through the exam.

    Anh ấy đã làm bài thi một cách nhanh chóng.

Idioms

race against time B1

Cố gắng hoàn thành trước thời hạn

  • We are racing against time to finish the project.

    Chúng tôi đang cố gắng hoàn thành dự án trước thời hạn.

race for first place B1

Đua tranh để giành vị trí đầu tiên

  • The athletes are racing for first place.

    Các vận động viên đang đua tranh để giành vị trí đầu tiên.

race to the bottom B2

Tranh đua bằng cách giảm chất lượng hoặc giá cả

  • Companies are racing to the bottom with their prices.

    Các công ty đang cạnh tranh bằng cách hạ thấp giá của mình.