quit
in Vietnamese Ngừng làm, từ bỏ
BrE /kwɪt/ AmE /kwɪt/
verb en → vi
past quit pp quit ing quitting
Ngừng làm, từ bỏ
to stop doing something, especially a job or an activity that you do regularly
- quit smoking/drinking/working
Collocations quit smoking · quit drinking
-
He decided to quit his job.
Anh ấy đã quyết định từ bỏ công việc của mình.
Đi khỏi, rời đi
to leave a place, especially suddenly or unexpectedly
- quit somewhere
Collocations quit the room · quit the party
-
She quit the meeting early.
Cô ấy đã rời cuộc họp sớm.
Bỏ rơi, từ bỏ
to stop supporting or helping someone, especially when they need your help most
- quit somebody
Collocations quit a friend in trouble · quit a family member
-
He quit his brother when he was arrested.
Anh ấy đã bỏ rơi anh trai khi bị bắt.
Phrasal verbs
Bỏ rơi ai đó
-
He quit on his friend when he was in trouble.
Anh ấy đã bỏ rơi bạn mình khi gặp rắc rối.
Đóng lại, thoát ra khỏi điều gì đó
-
He quit out of the game.
Anh ấy đã đóng trò chơi lại.
Ngừng làm điều gì đó
-
He quit up smoking.
Anh ấy đã ngừng hút thuốc.
Tham gia vào điều gì đó
-
He quit in on the conversation.
Anh ấy đã tham gia cuộc trò chuyện.
Ngừng làm điều gì đó
-
He quit off smoking.
Anh ấy đã ngừng hút thuốc.
Idioms
Ngừng hoàn toàn, bỏ hẳn
-
He quit smoking cold turkey.
Anh ấy đã ngừng hút thuốc hoàn toàn.
Rời đi, biến mất khỏi nơi nào đó
-
He quit the scene after the argument.
Anh ấy đã rời đi sau cuộc tranh cãi.
Kết thúc ở điểm cao, đạt được thành công trước khi dừng lại
-
She quit her job on a high note.
Cô ấy đã kết thúc công việc của mình ở mức độ cao.