quit

S2 W1

in Vietnamese Ngừng làm, từ bỏ

BrE /kwɪt/ AmE /kwɪt/

verb en → vi

past quit pp quit ing quitting

1 STOP DOING SOMETHING [intransitive] B1

Ngừng làm, từ bỏ

to stop doing something, especially a job or an activity that you do regularly

  • quit smoking/drinking/working

Collocations quit smoking · quit drinking

  • He decided to quit his job.

    Anh ấy đã quyết định từ bỏ công việc của mình.

2 LEAVE [intransitive] B1

Đi khỏi, rời đi

to leave a place, especially suddenly or unexpectedly

  • quit somewhere

Collocations quit the room · quit the party

  • She quit the meeting early.

    Cô ấy đã rời cuộc họp sớm.

3 ABANDON [transitive] C1

Bỏ rơi, từ bỏ

to stop supporting or helping someone, especially when they need your help most

  • quit somebody

Collocations quit a friend in trouble · quit a family member

  • He quit his brother when he was arrested.

    Anh ấy đã bỏ rơi anh trai khi bị bắt.

Phrasal verbs

quit on somebody ABANDON C1

Bỏ rơi ai đó

  • He quit on his friend when he was in trouble.

    Anh ấy đã bỏ rơi bạn mình khi gặp rắc rối.

quit out of something EXIT B2

Đóng lại, thoát ra khỏi điều gì đó

  • He quit out of the game.

    Anh ấy đã đóng trò chơi lại.

quit up STOP DOING SOMETHING B2

Ngừng làm điều gì đó

  • He quit up smoking.

    Anh ấy đã ngừng hút thuốc.

quit in on something JOIN IN C1

Tham gia vào điều gì đó

  • He quit in on the conversation.

    Anh ấy đã tham gia cuộc trò chuyện.

quit off something STOP DOING SOMETHING C1

Ngừng làm điều gì đó

  • He quit off smoking.

    Anh ấy đã ngừng hút thuốc.

Idioms

quit cold turkey C1

Ngừng hoàn toàn, bỏ hẳn

  • He quit smoking cold turkey.

    Anh ấy đã ngừng hút thuốc hoàn toàn.

quit the scene C1

Rời đi, biến mất khỏi nơi nào đó

  • He quit the scene after the argument.

    Anh ấy đã rời đi sau cuộc tranh cãi.

quit on a high note C1

Kết thúc ở điểm cao, đạt được thành công trước khi dừng lại

  • She quit her job on a high note.

    Cô ấy đã kết thúc công việc của mình ở mức độ cao.