quickest
in Vietnamese Nhanh nhất, nhanh chóng nhất
BrE /ˈkwɪk.əst/ AmE /ˈkwɪk.əst/
adjective en → vi
Nhanh nhất, nhanh chóng nhất
the fastest or most rapid of all the options available
- the quickest way to do something
Collocations quickest route · quickest solution
-
The quickest way to get there is by taxi.
Con đường nhanh nhất để đến đó là đi bằng taxi.