purported
in Vietnamese Được báo cáo là đúng, nhưng chưa được chứng minh
BrE /ˈpɜː.pə.tɪd/ AmE /ˌpɜːrˈpɔːrt̬.ɪd/
adjective en → vi
Được báo cáo là đúng, nhưng chưa được chứng minh
stated or reported as true, but not necessarily proven to be true
- purported claim/report/statement
Collocations purported story · purported evidence
-
The newspaper published a purported sighting of the Loch Ness Monster.
Báo chí đã đăng một bài báo về việc nhìn thấy quái vật hồ Loch Ness được cho là có thật.
Được tuyên bố hoặc cáo buộc, nhưng chưa chắc chắn
claimed or alleged, but not necessarily true or accurate
- purported claim/report/statement
Collocations purported identity · purported address
-
The suspect gave a purported name and address.
Người tình nghi đã cung cấp một tên và địa chỉ được cho là của mình.