purchaser

S2 W2

in Vietnamese Người mua, người tiêu dùng

BrE /ˈpɜːtʃəsə/ AmE /ˈpɜːrtʃəsər/

noun en → vi

1 BUYER [C] B1

Người mua, người tiêu dùng

a person who buys something

  • a purchaser of sth

Collocations purchaser satisfaction · customer as a purchaser

  • The company's main purchasers are large retailers.

    Những người mua hàng chính của công ty là các nhà bán lẻ lớn.