psychedelic
in Vietnamese Liên quan đến trải nghiệm do thuốc gây ra, thay đổi cách nhìn và nghe事物
BrE /saɪˈkedəlɪk/ AmE /saɪˈkedəlɪk/
adjective en → vi
Liên quan đến trải nghiệm do thuốc gây ra, thay đổi cách nhìn và nghe事物
relating to experiences caused by drugs that change the way you see and hear things
- psychedelic experience
Collocations psychedelic drug · psychedelic trip
-
He had a psychedelic experience after taking the drug.
Sau khi dùng thuốc, anh ta đã có một trải nghiệm tâm linh.
Liên quan đến nghệ thuật hoặc âm nhạc sử dụng màu sắc rực rỡ và hình dạng kỳ lạ để tạo ra hiệu ứng như trong mơ事物
relating to art or music that uses bright colours and unusual shapes to create a dream-like effect
- psychedelic art/music
Collocations psychedelic painting · psychedelic rock band
-
The exhibition featured psychedelic paintings.
Triển lãm giới thiệu các bức tranh nghệ thuật tâm linh.