pst

S1 W1

in Vietnamese Thời gian trước đây, quá khứ

BrE /pɑːst/ AmE /pæst/

noun / adjective / adverb en → vi

1 TIME [non-count] A2

Thời gian trước đây, quá khứ

the time before the present or a particular period of history

  • in the past

Collocations the past few years · a long time in the past

  • We lived there in the past.

    Chúng tôi đã sống ở đó trong quá khứ.

2 LOCATION [non-count] B1

Địa điểm phía sau, phía xa hơn

the place that is further away from a particular point than another place

  • on the other side of sth

Collocations the past door/window · behind a wall

  • The house is on the other side of the park.

    Nhà ở phía bên kia công viên.

1 GRAMMAR [auxiliary] A2

Để chỉ hành động hoặc sự kiện trong quá khứ (trong ngữ pháp)

used to show that a verb refers to an action or event in the past

  • past simple tense

Phrasal verbs

look past IGNORE B2

Quên đi, không để ý đến

  • She looked past his mistakes and saw the good in him.

    Cô ấy đã quên đi những sai lầm của anh ta và nhìn thấy điều tốt đẹp trong anh.

move on from OVERCOME B1

Tiếp tục, vượt qua

  • It's time to move on from the past.

    Đã đến lúc tiếp tục và vượt qua quá khứ.

see sb off FRIENDLY B1

Tiễn ai đi

  • I saw him off at the airport.

    Tôi đã tiễn anh ấy ở sân bay.

look back on sth REMEMBER B1

Nhìn lại, nhớ lại điều gì đó

  • She looks back on her childhood with fondness.

    Cô ấy nhìn lại tuổi thơ với niềm vui.

look forward to sth EXPECT B1

Đợi mong, trông chờ điều gì đó

  • I'm looking forward to my holiday.

    Tôi đang đợi mong kỳ nghỉ của mình.

Idioms

look back on sth with fondness B2

Nhớ lại điều gì đó với niềm vui

  • She looks back on her childhood with fondness.

    Cô ấy nhớ lại tuổi thơ với niềm vui.

look forward to sth B1

Đợi mong, trông chờ điều gì đó

  • I'm looking forward to my holiday.

    Tôi đang đợi mong kỳ nghỉ của mình.

move on from sth B2

Tiếp tục, vượt qua điều gì đó

  • It's time to move on from the past.

    Đã đến lúc tiếp tục và vượt qua quá khứ.