prod

S2 W2

in Vietnamese Đâm, thúc (bằng vật nhọn)

BrE /prɒd/ AmE /prɑːd/

verb en → vi

past prodded pp prodded ing prodding

1 PUSH/STAB [transitive] B1

Đâm, thúc (bằng vật nhọn)

to push or poke something, especially with a pointed object

  • prod somebody/something

Collocations prod someone with a stick · prod the horse forward

  • He prodded the sleeping man.

    Anh ta đã thúc người đàn ông đang ngủ bằng cây gậy.

2 URGE/PRESSURE [transitive] B2

Khuyến khích, thúc giục (mạnh mẽ)

to encourage or urge someone to do something, often in a forceful way

  • prod somebody into doing sth

Collocations prod someone to action · prod someone into making a decision

  • She prodded him into applying for the job.

    Cô ấy đã thúc giục anh ta nộp đơn xin việc.

3 REMIND [transitive] C1

Nhắc nhở (mạnh mẽ)

to remind someone forcefully or repeatedly about something they should do

  • prod somebody to remember sth

Collocations prod someone about a deadline · prod someone to finish their work

  • He prodded her to remind her of the meeting.

    Anh ta đã nhắc nhở cô ấy về cuộc họp.

Phrasal verbs

prod along PROMOTE/URGE B2

Thúc đẩy, thúc giục (điều gì đó)

  • The committee prodded the project along.

    Ủy ban đã thúc đẩy dự án tiến triển.

prod at PUSH/STAB C1

Đâm vào, thúc (bằng vật nhọn)

  • He prodded at the sleeping man.

    Anh ta đã đâm vào người đàn ông đang ngủ bằng cây gậy.

prod on URGE/PRESSURE C1

Thúc giục (điều gì đó)

  • The coach prodded the team on to victory.

    Huấn luyện viên đã thúc đẩy đội bóng tiến tới chiến thắng.

prod up SUPPORT/URGE C1

Hỗ trợ, khuyến khích (điều gì đó)

  • The government prodded up the economy.

    Chính phủ đã hỗ trợ nền kinh tế phát triển.

prod with PUSH/STAB C1

Đâm vào, thúc (bằng vật nhọn)

  • He prodded the sleeping man with a stick.

    Anh ta đã đâm vào người đàn ông đang ngủ bằng cây gậy.

Idioms

prod at something C1

Đâm vào, thúc (bằng vật nhọn)

  • He prodded at the sleeping man.

    Anh ta đã đâm vào người đàn ông đang ngủ bằng cây gậy.

prod somebody into doing something C1

Thúc giục (điều gì đó)

  • She prodded him into applying for the job.

    Cô ấy đã thúc giục anh ta nộp đơn xin việc.

prod somebody to remember something C1

Nhắc nhở (mạnh mẽ)

  • He prodded her to remind her of the meeting.

    Anh ta đã nhắc nhở cô ấy về cuộc họp.