pratt
in Vietnamese Người ngốc nghếch, kẻ khờ dại
BrE /præt/ AmE /præt/
noun / verb en → vi
Người ngốc nghếch, kẻ khờ dại
a foolish or silly person; a simpleton
Collocations prattish behavior
-
He's such a pratt that he believes everything.
Anh ta ngốc nghếch đến nỗi tin vào mọi thứ.
Nói chuyện một cách phiền phức hoặc ngốc nghếch
to talk in an annoying or foolish way; to prattle
Collocations pratt on about
-
She pratted on about her holiday for hours.
Cô ấy đã nói về kỳ nghỉ của mình trong nhiều giờ.