poop

in Vietnamese Đại tiện, phân

BrE /puːp/ AmE /puːp/

noun en → vi

1 BODILY WASTE [uncountable] C1

Đại tiện, phân

solid waste matter discharged from the bowels after food has been digested; feces

  • have a poop

Collocations go for a poop · do your poop

  • He had to go for a poop.

    Anh ấy phải đi đại tiện.

2 INFORMAL [uncountable] C1

Tiếng lóng chỉ nhà vệ sinh

used as an informal way of saying 'toilet'

  • go to the poop
  • I need to go to the poop.

    Tôi cần đi vệ sinh.

3 INFORMAL [intransitive] C1

Tiếng lóng chỉ việc đại tiện

used as an informal way of saying 'to defecate'

  • poop in
  • He pooped in the toilet.

    Anh ấy đã đi đại tiện trong nhà vệ sinh.

4 INFORMAL [transitive] C1

Tiếng lóng chỉ việc đi đại tiện

used as an informal way of saying 'to defecate'

  • poop out
  • He pooped it out.

    Anh ấy đã đi đại tiện.

5 INFORMAL [intransitive] C1

Tiếng lóng chỉ việc đi vệ sinh

used as an informal way of saying 'to defecate'

  • poop out
  • She pooped in the bathroom.

    Cô ấy đã đi vệ sinh trong phòng tắm.

6 INFORMAL [transitive] C1

Tiếng lóng chỉ việc đại tiện

used as an informal way of saying 'to defecate'

  • poop out
  • He pooped it in the toilet.

    Anh ấy đã đi đại tiện trong nhà vệ sinh.

7 INFORMAL [intransitive] C1

Tiếng lóng chỉ việc đi vệ sinh

used as an informal way of saying 'to defecate'

  • poop out
  • She pooped in the bathroom.

    Cô ấy đã đi vệ sinh trong phòng tắm.

8 INFORMAL [transitive] C1

Tiếng lóng chỉ việc đại tiện

used as an informal way of saying 'to defecate'

  • poop out
  • He pooped it in the toilet.

    Anh ấy đã đi đại tiện trong nhà vệ sinh.