polk
in Vietnamese Người đàn ông, đặc biệt là thanh niên; người yêu hoặc người tình
BrE /pɒlk/ AmE /pɑːlk/
noun / verb en → vi
Người đàn ông, đặc biệt là thanh niên; người yêu hoặc người tình
a man, especially a young one; a boyfriend or lover
- have a polk
Collocations a handsome polk
-
He's just another pretty face, not the real thing.
Anh ta chỉ là một khuôn mặt đẹp trai thôi, không phải người thật lòng.
Một điệu nhảy tương tự như polka; bước nhảy nhanh
a type of dance that is similar to a polka; a quick step in dancing
- do the polk
Collocations a lively polk dance
-
They enjoyed doing a polk at the party.
Họ đã thích thú khi nhảy điệu polk tại bữa tiệc.
Nỗ lực làm điều gì đó; cố gắng
to make an effort to do something; to try hard
- polk for sth
Collocations polk for a promotion
-
She's going to polk for the job.
Cô ấy sẽ nỗ lực để có được công việc đó.