playable
in Vietnamese Có thể chơi được, có thể vận hành trên máy tính hoặc hệ thống trò chơi điện tử
BrE /ˈpleɪəbl/ AmE /ˈpleɪəbl/
adjective en → vi
Có thể chơi được, có thể vận hành trên máy tính hoặc hệ thống trò chơi điện tử
able to be played on a computer or video game console
- a playable version of a game
Collocations playable demo · playable build
-
The latest update makes the game more playable.
Cập nhật mới nhất đã làm cho trò chơi dễ chơi hơn.
Có thể chơi được trên nhạc cụ hoặc thiết bị âm thanh
able to be played on a musical instrument or device
- a playable recording
Collocations playable track · playable file
-
The new album has several playable tracks.
Album mới có nhiều bản nhạc có thể chơi được.