platonic
in Vietnamese Lạc quan, trong sáng về tình bạn
BrE /ˈplætənɪk/ AmE /ˈplætənɪk/
adjective en → vi
Lạc quan, trong sáng về tình bạn
describing a friendship or relationship between people of the same sex that is not sexual
- a platonic relationship
Collocations platonic friendship
-
They have a very close but platonic relationship.
Họ có một mối quan hệ rất gần gũi nhưng trong sáng.
Suy nghĩ lý tưởng, không thực tế
describing an idea or theory that is perfect and ideal but not realistic or practical
- a platonic ideal
Collocations platonic idea
-
The philosopher's ideas were too platonic to be practical.
Những ý tưởng của nhà triết học quá lý tưởng để trở thành thực tế.