pinch
in Vietnamese Bắt lấy nhanh chóng bằng ngón tay
BrE /pɪntʃ/ AmE /pɪntʃ/
verb / noun en → vi
past pinched pp pinched ing pinching
Bắt lấy nhanh chóng bằng ngón tay
to grab something quickly with your fingers
- pinch somebody/something
Collocations pinch a piece of bread · pinch the skin
-
She pinched a cookie from the plate.
Cô ấy đã bắt lấy một chiếc bánh quy từ đĩa.
Trộm cắp nhanh chóng và bí mật
to steal something, especially by taking it quickly and secretly
- pinch somebody/something
Collocations pinch a wallet · pinch some money
-
He was caught pinching a watch from the shop.
Anh ta bị bắt khi đang trộm một chiếc đồng hồ từ cửa hàng.
Ép chặt bằng ngón tay hoặc giữa ngón cái và ngón tay khác
to squeeze something tightly between your fingers or thumb and finger
- pinch somebody/something
Collocations pinch the skin · pinch a baby's cheek
-
She pinched his arm to wake him up.
Cô ấy đã ép chặt cánh tay anh ta để đánh thức.
Phần hẹp của một thứ gì đó, đặc biệt là đất hoặc nước
a narrow part of something, especially a piece of land or water
- the pinch of the road
Collocations pinch of land · pinch of water
-
The river narrows to a pinch here.
Con sông hẹp lại ở đây.
Một lượng rất nhỏ của thứ gì đó, đặc biệt là khi thêm vào thức ăn hoặc đồ uống để tạo hương vị
a very small amount of something, especially when it is added to food or drink for flavoring
- a pinch of salt
Collocations pinch of sugar · pinch of pepper
-
Add a pinch of salt to the soup.
Thêm một chút muối vào súp.
Một tình huống khó khăn khi không có đủ tiền hoặc nguồn lực
a difficult situation in which you do not have enough money or resources
- in a pinch
Collocations pinch of money · financial pinch
-
We're in a real pinch this month.
Chúng tôi đang trong tình trạng khó khăn thực sự vào tháng này.
Một cơn đau đột ngột và sắc nét mà bạn cảm thấy ở một phần cơ thể
a sharp, sudden pain that you feel in a part of your body
- a pinch in the arm
Collocations pinch of pain · sharp pinch
-
I felt a sudden pinch in my leg.
Tôi cảm thấy một cơn đau đột ngột ở chân.
Hành động bắt lấy hoặc ép chặt thứ gì đó bằng ngón tay
the action of pinching something or someone
- a pinch
Collocations pinch of skin · quick pinch
-
He gave her a quick pinch on the arm.
Anh ta đã bắt lấy cánh tay cô ấy một cách nhanh chóng.
Phrasal verbs
Loại bỏ, gỡ bỏ
-
Pinch out the dead leaves from the plant.
Gỡ bỏ những lá khô từ cây.
Cắt bỏ, gỡ bỏ
-
Pinch off the stem of the flower.
Cắt bỏ phần cuống hoa.
Ép lên, kéo lên
-
Pinch up the fabric to create a pleat.
Ép vải lên để tạo nếp gấp.
Ép vào, nhét vào
-
Pinch the wire into the connector.
Nhét dây điện vào đầu nối.
Ép mình để kiểm tra thực tế
-
Pinch yourself to check if you're dreaming.
Ép mình để kiểm tra xem bạn có đang mơ không.
Idioms
Tiết kiệm từng đồng tiền nhỏ
-
They have to pinch pennies because of the financial crisis.
Họ phải tiết kiệm từng đồng tiền nhỏ vì cuộc khủng hoảng tài chính.
Ép mình để kiểm tra thực tế
-
Pinch yourself to check if you're dreaming.
Ép mình để kiểm tra xem bạn có đang mơ không.
Làm tổn thương một dây thần kinh
-
The doctor said the pain was due to pinching a nerve.
Bác sĩ nói rằng cơn đau là do làm tổn thương một dây thần kinh.