piggy
in Vietnamese Người tiết kiệm tiền cẩn thận, thích để trong lợn đất
BrE /ˈpɪɡi/ AmE /ˈpɪɡi/
noun en → vi
Người tiết kiệm tiền cẩn thận, thích để trong lợn đất
a person who is very careful about spending money and likes to save it, often in a piggy bank
- be a piggy
Collocations piggy bank · save money like a piggy
-
She's such a piggy, always putting coins in her piggy bank.
Cô ấy là một người tiết kiệm tiền cẩn thận, luôn bỏ đồng xu vào lợn đất.
Con heo con hoặc con búp bê hình heo nhỏ
a young pig or a small toy pig
- piggy toy
Collocations toy piggy · pet piggy
-
The children love playing with their piggy toys.
Các em thích chơi với những con búp bê hình heo nhỏ của mình.