piggy

in Vietnamese Người tiết kiệm tiền cẩn thận, thích để trong lợn đất

BrE /ˈpɪɡi/ AmE /ˈpɪɡi/

noun en → vi

1 PERSON [singular] B1

Người tiết kiệm tiền cẩn thận, thích để trong lợn đất

a person who is very careful about spending money and likes to save it, often in a piggy bank

  • be a piggy

Collocations piggy bank · save money like a piggy

  • She's such a piggy, always putting coins in her piggy bank.

    Cô ấy là một người tiết kiệm tiền cẩn thận, luôn bỏ đồng xu vào lợn đất.

2 ANIMAL [singular] B1

Con heo con hoặc con búp bê hình heo nhỏ

a young pig or a small toy pig

  • piggy toy

Collocations toy piggy · pet piggy

  • The children love playing with their piggy toys.

    Các em thích chơi với những con búp bê hình heo nhỏ của mình.