pig
in Vietnamese Heo, lợn
BrE /pɪɡ/ AmE /pɪɡ/
noun en → vi
Heo, lợn
a large, fat animal with a short tail and no horns that eats almost anything
- a pig
Collocations pig farm · pigsty
-
The farmer has a lot of pigs on his farm.
Người nông dân có rất nhiều heo trên trang trại của mình.
Người tham lam, bẩn thỉu
a person who is very greedy or dirty and does not care about other people's feelings
- a pig
-
He's such a pig - he never cleans up after himself.
Anh ta thật là tham lam và bẩn thỉu, không bao giờ dọn dẹp sau khi sử dụng.
Thịt heo, thịt lợn
the meat of a pig that is cooked and eaten as food
- pig
-
I don't eat pork.
Tôi không ăn thịt heo.
Heo rừng, lợn hoang
a wild pig that is hunted for sport or food
- wild pig
-
The hunters were tracking a wild boar.
Những người săn bắn đang theo dõi một con heo rừng.
Người đẹp, mỹ nhân (một cách nói vui vẻ)
a very attractive person, especially a woman
- pig
-
She's a real pig!
Cô ấy thật là một người đẹp!
Ăn như heo, ăn nhiều đến mức thèm ăn
to be very hungry and eat a lot of food
- pig out
-
I'm going to pig out on pizza tonight.
Tôi sẽ ăn nhiều pizza tối nay.
Đổ lỗi cho ai đó, tức giận và phẫn nộ
to be very angry and upset about something
- take it out on somebody
-
He took his anger out on the children.
Anh ta đã đổ lỗi và tức giận với những đứa trẻ.
Vui mừng, hạnh phúc vì điều gì đó tốt đẹp đã xảy ra với mình
to be very pleased about something good that has happened to you
- take it in your stride
-
She took her success in the competition in her stride.
Cô ấy đã vui mừng và hạnh phúc với thành công của mình trong cuộc thi.
Idioms
Ăn nhiều đến mức thèm ăn
-
I'm going to pig out on pizza tonight.
Tôi sẽ ăn nhiều pizza tối nay.
Đổ lỗi cho ai đó, tức giận và phẫn nộ
-
He took his anger out on the children.
Anh ta đã đổ lỗi và tức giận với những đứa trẻ.
Vui mừng, hạnh phúc vì điều gì đó tốt đẹp đã xảy ra với mình
-
She took her success in the competition in her stride.
Cô ấy đã vui mừng và hạnh phúc với thành công của mình trong cuộc thi.