pickle
in Vietnamese Dưa chua, dưa muối
BrE /ˈpɪkl/ AmE /ˈpɪkl/
noun / verb en → vi
Dưa chua, dưa muối
a food that has been preserved in vinegar or salt and is sour and salty to taste
Collocations pickle jar · pickle juice
-
She likes to eat pickles with her sandwiches.
Cô ấy thích ăn dưa chua cùng với bánh mì kẹp.
Muối, ngâm (thực phẩm)
to preserve food in vinegar or salt
- pickle something
-
I'm going to pickle some cucumbers.
Tôi sẽ muối một ít dưa chuột.
Bóng nhỏ trong bóng chày
a small ball used in the sport of baseball
Collocations hit a pickle
-
The batter hit the pickle and ran to first base.
Người đánh bóng đã gạt được bóng nhỏ và chạy đến chốt một.
Đứng trước nguy cơ, rơi vào tình thế khó khăn
to be in a difficult situation where you have to make a quick decision or take action
- be in a pickle
-
We're in a bit of a pickle.
Chúng tôi đang rơi vào tình thế khó khăn một chút.
Phrasal verbs
Nhặt lên, thu thập; học (thông thạo)
-
I'll pick you up at the station.
Tôi sẽ đón anh/chị ở ga tàu.
Chọn ra, tìm thấy
-
Can you pick me out in the crowd?
Anh/chị có nhận ra tôi trong đám đông không?
Trêu chọc, bắt nạt
-
The other kids always pick on him.
Các bạn khác luôn trêu chọc cậu ấy.
Ăn ít, ăn dở
-
She picked at her food all evening.
Cô ấy đã ăn dở bữa tối suốt cả buổi tối.
Bắn hạ; gỡ bỏ (lá cây)
-
The sniper picked him off from a distance.
Người bắn tỉa đã bắn hạ anh ta từ xa.
Idioms
Khám phá kiến thức của ai đó
-
I'll pick your brains about the project.
Tôi sẽ hỏi ý kiến bạn về dự án này.
Ghép lại những mảnh vụn, khắc phục hậu quả
-
It will take a long time to pick up the pieces.
Sẽ mất một thời gian dài để khắc phục hậu quả.
Lấy trộm tiền từ túi ai đó
-
A thief picked his pocket on the train.
Một tên trộm đã lấy trộm tiền của anh ấy trên tàu.