pew
in Vietnamese Ghế dài trong nhà thờ hoặc rạp chiếu phim
BrE /piː/ AmE /piː/
noun en → vi
Ghế dài trong nhà thờ hoặc rạp chiếu phim
a long seat in a church or cinema, without backrests and armrests
- sit on a pew
Collocations church pew · cinema pew
-
They sat quietly in the pews.
Họ ngồi im lặng trên những chiếc ghế dài trong nhà thờ.
Dãy ghế dài
a row of seats, especially in a church or cinema
- sit in a pew
Collocations pew row · church pew row
-
The congregation sat in the pews.
Tín đồ ngồi trong các dãy ghế dài.