pete

in Vietnamese Tên gọi tắt của Peter, Percival, v.v.

BrE /piːt/ AmE /piːt/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] B1

Tên gọi tắt của Peter, Percival, v.v.

a boy's or man's name, short for Peter, Percival, etc.

  • His name is Pete.

    Tên anh ấy là Pete.

2 SLANG [noun] C1

Tiền mặt, đặc biệt là tiền lẻ hoặc đồng xu (một từ lóng)

a slang term for money, especially small change or coins

Collocations a few petes

  • He only had a few petes in his pocket.

    Anh ấy chỉ có vài đồng xu trong túi.