pete
in Vietnamese Tên gọi tắt của Peter, Percival, v.v.
BrE /piːt/ AmE /piːt/
noun en → vi
Tên gọi tắt của Peter, Percival, v.v.
a boy's or man's name, short for Peter, Percival, etc.
-
His name is Pete.
Tên anh ấy là Pete.
Tiền mặt, đặc biệt là tiền lẻ hoặc đồng xu (một từ lóng)
a slang term for money, especially small change or coins
Collocations a few petes
-
He only had a few petes in his pocket.
Anh ấy chỉ có vài đồng xu trong túi.