peng
in Vietnamese Hấp dẫn, quyến rũ (theo cách không chính thức)
BrE /pɛŋ/ AmE /pɛŋ/
adjective en → vi
Hấp dẫn, quyến rũ (theo cách không chính thức)
very attractive, especially in a casual or informal way
- be peng
Collocations peng look · peng style
-
She's got a really peng look.
Cô ấy có vẻ ngoài rất hấp dẫn.