peg
in Vietnamese Khúc gỗ hoặc nhựa có móc để treo quần áo hoặc đồ vật khác lên
BrE /peɡ/ AmE /peɡ/
noun en → vi
Khúc gỗ hoặc nhựa có móc để treo quần áo hoặc đồ vật khác lên
a small piece of wood or plastic with a hook on one end, used for hanging clothes or other things up
- a peg
- on a peg
Collocations clothes peg · wooden peg
-
Hang your coat on the peg.
Treo áo của bạn lên móc.
-
She used a wooden peg to hang her towel up.
Cô ấy dùng một khúc gỗ có móc để treo khăn tắm lên.
Từ hoặc cụm từ giúp bạn nhớ một điều gì đó, đặc biệt là danh sách các thứ
a word or phrase that helps you remember something, especially a list of things
- a peg for remembering something
Collocations memory aid · mnemonic device
-
Use the word 'peg' as a memory aid to remember your shopping list.
Dùng từ 'móc' như một công cụ giúp nhớ danh sách mua sắm của bạn.
Khúc gỗ hoặc kim loại nhỏ được gắn vào tường để giữ thứ gì đó lên
a small piece of wood or metal that is fixed into a wall to hold something up
- a peg in the wall
Collocations wall fixture · nail
-
He hammered a peg into the wall to hang his picture.
Anh ấy đóng một móc vào tường để treo bức tranh của mình.
Hành động treo thứ gì đó lên, đặc biệt là quần áo trên dây phơi
the act of hanging something up, especially clothes on a line
- the peg
Collocations hang out the washing · clothesline
-
She went outside to do some peg.
Cô ấy ra ngoài để phơi quần áo.
Idioms
Đặt niềm tin vào điều gì đó
-
He's hanging his hat on the new project.
Anh ấy đặt niềm tin vào dự án mới.
Trên móc (chỉ việc treo quần áo)
-
The coat is on a peg.
Áo khoác đang được treo lên móc.
Phơi thứ gì đó ra ngoài (chủ yếu là quần áo)
-
She pegged the laundry out to dry.
Cô ấy phơi quần áo ra để khô.