peep
in Vietnamese Nhìn lén, nhìn nhanh qua khe cửa
BrE /piːp/ AmE /piːp/
verb en → vi
past peeped pp peeped ing peeping
Nhìn lén, nhìn nhanh qua khe cửa
to look quickly and secretly, especially because you are afraid to be seen
- peep through a hole or crack
Collocations peep through the curtains · peep into a room
-
She peeped through the keyhole.
Cô ấy nhìn qua khe cửa.
Tiếng kêu của chim non khi đói hoặc muốn được chú ý
the sound that a young bird makes when it is hungry or wants attention
Phrasal verbs
Nhìn lén vào
-
He peeped in at the children playing.
Anh ấy nhìn lén vào thấy các em đang chơi.
Nhìn ra ngoài qua khe cửa
-
She peeped out of the window.
Cô ấy nhìn ra ngoài qua cửa sổ.