pear
in Vietnamese Trái hồng (nhầm lẫn: thực tế là trái hồng và quả lê khác nhau)
BrE /pɛər/ AmE /per/
noun en → vi
Trái hồng (nhầm lẫn: thực tế là trái hồng và quả lê khác nhau)
a sweet, juicy fruit that is usually yellow or green and has a shape like an egg
Collocations a ripe pear · pear juice
-
She likes to eat a pear for breakfast.
Cô ấy thích ăn một quả lê vào bữa sáng.
Hình dạng như quả trứng (nhọn ở một đầu và rộng hơn ở đầu kia)
a shape that is like an egg, with one end wider than the other
Collocations pear-shaped object
-
The vase has a pear shape.
Chiếc bình có hình dạng như quả lê.