paula

in Vietnamese Tên Paula (đối với phụ nữ)

BrE /ˈpɔː.lə/ AmE /ˈpoʊ.lə/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] A2

Tên Paula (đối với phụ nữ)

a woman's first name, Paula

  • Paula is a popular name in many countries.

    Tên Paula rất phổ biến ở nhiều nước.

2 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật tên Paula trong truyện hoặc phim

in stories or films, a character called Paula

  • Paula is a brave character in the novel.

    Paula là một nhân vật dũng cảm trong cuốn tiểu thuyết.

3 TEAM MEMBER [noun] B2

Thành viên đội tên Paula trong thể thao

in sports, a member of a team called Paula

  • Paula scored the winning goal.

    Paula đã ghi bàn thắng quyết định.