paul
in Vietnamese Tên Paul (nam)
BrE /pɔːl/ AmE /poʊl/
noun en → vi
Tên Paul (nam)
a male given name, Paul
-
Paul is a common name in English-speaking countries.
Paul là một cái tên phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Phaolô (tác giả Kinh Thánh)
a Christian writer of the New Testament, Saint Paul
-
Saint Paul wrote many letters in the New Testament.
Phaolô đã viết nhiều bức thư trong Kinh Thánh.
Nhân vật tên Paul
in literature or film, a character named Paul
-
Paul is the main character in the novel.
Paul là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết.
Người chơi tên Paul
in sports, a player named Paul
-
Paul scored the winning goal.
Paul đã ghi bàn thắng quyết định.
Địa điểm tên Paul
a place named Paul, such as a town or street
-
Paul is a small village in the countryside.
Paul là một ngôi làng nhỏ ở vùng ngoại ô.
Con vật nuôi tên Paul
a pet named Paul, such as a dog or cat
-
Paul is our family's pet rabbit.
Paul là con thỏ cưng của gia đình chúng tôi.
Tên thương hiệu hoặc nhãn hiệu Paul
other uses of the word Paul, such as a brand name or trademark
-
Paul is the name of a new clothing line.
Paul là tên của một dòng thời trang mới.
Tên theo Paul
used in idiomatic expressions, such as 'to be named after Paul'
-
He was named after his grandfather, Paul.
Anh ấy được đặt tên theo ông nội của mình, Paul.