patrick

in Vietnamese Tên Patric / Patrick

BrE /ˈpær.trɪk/ AmE /ˈpær.trɪk/

noun en → vi

1 NAME [noun] A2

Tên Patric / Patrick

a boy's or man's first name, Patrick

  • His name is Patrick.

    Tên anh ấy là Patrick.

2 REFERENCE [noun] B1

Đề cập đến người tên Patrick

a reference to a person named Patrick

  • The book mentions Patrick several times.

    Cuốn sách đề cập đến Patrick nhiều lần.

3 ST. PATRICK'S DAY [noun] B2

Lễ hội Thánh Patrick vào ngày 17 tháng 3

a celebration of Saint Patrick's Day, March 17th

  • They are celebrating St. Patrick's Day.

    Họ đang tổ chức lễ hội Thánh Patrick.