pal
in Vietnamese Bạn thân, bạn tri kỷ
BrE /pæl/ AmE /pæl/
noun / verb en → vi
Bạn thân, bạn tri kỷ
a close friend, especially one you have known for a long time
- have a pal
Collocations best pal · old pal
-
He's been my pal for years.
Anh ấy đã là bạn thân của tôi trong nhiều năm.
Trở thành bạn với ai đó
to become friends with someone, especially in a casual way
- pal up with somebody
Collocations pal up quickly · pal up easily
-
They pal up at school.
Họ trở thành bạn với nhau ở trường.
Con lừa đực, con ngựa đực non
a male donkey or a young male horse
- pal of somebody
Collocations a pal of the farmer · a young pal in the stable
-
The farmer's pal was working hard.
Con lừa đực của nông dân đang làm việc chăm chỉ.
Đào tạo con lừa hoặc ngựa non để sử dụng
to train a young horse or donkey to be used by people
- pal somebody
Collocations pal a young horse · pal a donkey
-
He paled the colt.
Anh ấy đã đào tạo con ngựa non.