package
in Vietnamese Bao bì, gói hàng, kiện hàng
BrE /ˈpækɪdʒ/ AmE /ˈpækɪdʒ/
noun en → vi
Bao bì, gói hàng, kiện hàng
a container for something that is being sent somewhere, or a parcel containing goods to be sold
- a package of sth
- in a package
Collocations package delivery · mail/package service
-
The package arrived yesterday.
Gói hàng đã đến hôm qua.
-
Please wrap the gift in a nice package.
Hãy gói quà trong một bao bì đẹp mắt.
Bộ sản phẩm, gói dịch vụ
a set of things that are sold or given together, often at a lower price than if bought separately
- package deal
- package holiday
Collocations travel package · software package
-
They offer a great package deal on this software.
Họ cung cấp một gói dịch vụ phần mềm tuyệt vời.
-
We booked a package holiday to Spain.
Chúng tôi đã đặt một tour du lịch gói đến Tây Ban Nha.
Phrasal verbs
Gói lại, đóng gói
-
We need to package up these items for shipping.
Chúng ta cần đóng gói những món hàng này để vận chuyển.
Phân phối, bán lẻ
-
The company packages out its products to retailers.
Công ty phân phối sản phẩm của mình cho các nhà bán lẻ.