own

S1 W2

in Vietnamese Sở hữu, có của riêng

BrE /əʊn/ AmE /oʊn/

verb / noun / adjective en → vi

past owned pp owned ing owning

1 POSSESSION [transitive] A2

Sở hữu, có của riêng

to have something as your own property or belongings

  • own sth

Collocations own a house · own a car

  • He owns his own business.

    Anh ấy sở hữu một doanh nghiệp riêng.

2 BELIEVE [transitive] B1

Tin tưởng mạnh mẽ, tin chắc

to believe something strongly, especially when it is different from what other people think or say

  • own that
  • She owns that she made a mistake.

    Cô ấy tin chắc rằng mình đã mắc lỗi.

3 PERSONALITY [intransitive] B2

Dám nói lên điều mình tin tưởng, dũng cảm đứng về phía đúng

to be brave enough to say or do what you believe is right, even if other people disagree with you

  • own up to sth
  • He finally owned up to his mistake.

    Cuối cùng anh ấy đã dám nhận lỗi của mình.

4 PERSONAL [adjective] A2

Của riêng, thuộc về cá nhân

belonging or relating to a particular person

  • own + noun
  • He has his own room.

    Anh ấy có một phòng riêng.

5 PERSONAL [pronoun] B1

Mình, chính mình

yourself, yourselves (used for emphasis)

  • own + pronoun
  • You must do it yourself.

    Bạn phải làm điều đó chính mình.

6 PERSONAL [pronoun] B1

Mình, bản thân mình

yourself, yourselves (used for emphasis)

  • own + pronoun
  • You must do it yourself.

    Bạn phải làm điều đó chính mình.

7 PERSONAL [pronoun] B1

Mình, bản thân mình

yourself, yourselves (used for emphasis)

  • own + pronoun
  • You must do it yourself.

    Bạn phải làm điều đó chính mình.

8 PERSONAL [pronoun] B1

Mình, bản thân mình

yourself, yourselves (used for emphasis)

  • own + pronoun
  • You must do it yourself.

    Bạn phải làm điều đó chính mình.

Phrasal verbs

own up to ADMIT B2

Nhận lỗi, thú nhận

  • He finally owned up to his mistake.

    Cuối cùng anh ấy đã dám nhận lỗi của mình.

own into BELIEVE B2

Tin chắc vào điều gì đó

  • She owns into her own beliefs.

    Cô ấy tin chắc vào niềm tin của mình.

own out REVEAL B2

Bày tỏ, tiết lộ

  • He owns out his true feelings.

    Anh ấy bày tỏ cảm xúc thật của mình.

own up ADMIT B2

Nhận lỗi, thú nhận

  • He finally owned up to his mistake.

    Cuối cùng anh ấy đã dám nhận lỗi của mình.

own over TRANSFER B2

Chuyển giao, trao lại

  • He owns the company over to his son.

    Anh ấy chuyển công ty cho con trai mình.

Idioms

own up to something B2

Nhận lỗi, thú nhận điều gì đó

  • He finally owned up to his mistake.

    Cuối cùng anh ấy đã dám nhận lỗi của mình.

own something over to someone B2

Chuyển giao điều gì đó cho ai đó

  • He owns the company over to his son.

    Anh ấy chuyển công ty cho con trai mình.

own something out B2

Bày tỏ điều gì đó

  • He owns his true feelings out.

    Anh ấy bày tỏ cảm xúc thật của mình.