overwhelming
in Vietnamese Quá nhiều, quá lớn để xử lý dễ dàng
BrE /ˌəʊvəˈwelmɪŋ/ AmE /ˌoʊvərˈwɛlmɪŋ/
adjective en → vi
Quá nhiều, quá lớn để xử lý dễ dàng
too much or too great to be dealt with easily
- an overwhelming amount/number of sth
Collocations overwhelming majority · overwhelming evidence
-
The task was overwhelming.
Công việc quá lớn để xử lý dễ dàng.
-
She faced an overwhelming amount of work.
Cô ấy phải đối mặt với một lượng công việc quá nhiều.
Rất mạnh mẽ hoặc quyền năng đến mức khó chống lại hoặc kiểm soát
very strong or powerful in a way that is difficult to resist or control
- an overwhelming feeling/sense of sth
Collocations overwhelming joy · overwhelming sadness
-
He felt an overwhelming sense of relief.
Anh ấy cảm thấy một cảm giác thoải mái quá lớn.
-
The beauty of the place was overwhelming.
Sự đẹp đẽ của nơi này rất mạnh mẽ đến mức khó chống lại.
Idioms
Bị nhấn chìm bởi điều gì đó
-
She was overwhelmed with grief.
Cô ấy bị nhấn chìm bởi nỗi buồn.
Nhấn chìm ai đó bằng điều gì đó
-
The news overwhelmed her with joy.
Tin tức đã nhấn chìm cô ấy bởi niềm vui.
Bị áp đảo bởi điều gì đó
-
He was overwhelmed by the support he received.
Anh ấy bị áp đảo bởi sự hỗ trợ mà anh nhận được.