oscar

in Vietnamese Giải Oscar, giải thưởng của Viện Hàn lâm Hoa Kỳ về Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh

BrE /ˈɒskər/ AmE /ˈɑːskər/

noun en → vi

1 AWARD [singular] B2

Giải Oscar, giải thưởng của Viện Hàn lâm Hoa Kỳ về Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh

an award given to people who have made good films or written good film scripts

  • win an oscar

Collocations Oscar winner · Oscar nomination

  • He won his second Oscar for Best Director.

    Ông đã giành giải Oscar lần thứ hai cho hạng mục đạo diễn xuất sắc.

2 CHARACTER [singular] C1

Người tên là Oscar / Nhân vật tên Oscar trong phim hoặc sách

a character in a film or book called Oskar, or a person whose name is Oskar

  • Oscar (name)
  • The main character in the film is called Oscar.

    Nhân vật chính trong phim tên là Oscar.