once
in Vietnamese Một lần, một thời điểm trong quá khứ
BrE /wʌns/ AmE /wʌns/
adverb en → vi
Một lần, một thời điểm trong quá khứ
at a particular time in the past, but not now
- once + clause
Collocations once upon a time · once in a while
-
Once I was a professional dancer.
Một thời tôi là một vũ công chuyên nghiệp.
-
I go to the gym once in a while.
Tôi đến phòng tập thể dục một thời gian lại.
Khi điều gì đó xảy ra thì...
when something happens, then another thing will happen or be true
- once + clause
-
Once you start, you won't be able to stop.
Khi bạn bắt đầu, bạn sẽ không thể dừng lại.