once

S1 W1

in Vietnamese Một lần, một thời điểm trong quá khứ

BrE /wʌns/ AmE /wʌns/

adverb en → vi

1 TIME A2

Một lần, một thời điểm trong quá khứ

at a particular time in the past, but not now

  • once + clause

Collocations once upon a time · once in a while

  • Once I was a professional dancer.

    Một thời tôi là một vũ công chuyên nghiệp.

  • I go to the gym once in a while.

    Tôi đến phòng tập thể dục một thời gian lại.

2 CONDITION B1

Khi điều gì đó xảy ra thì...

when something happens, then another thing will happen or be true

  • once + clause
  • Once you start, you won't be able to stop.

    Khi bạn bắt đầu, bạn sẽ không thể dừng lại.