omaha

in Vietnamese Omaha (thành phố ở Nebraska)

BrE /ˈɒməhə/ AmE /ˈɑːməhə/

noun en → vi

1 CITY [noun] B2

Omaha (thành phố ở Nebraska)

a city in Nebraska, USA

Collocations city of Omaha

  • He moved to Omaha for a new job.

    Anh ấy đã chuyển đến Omaha để làm công việc mới.

2 BATTLE [noun] C1

Trận Omaha (trận đánh ở biển Thái Bình Dương trong Thế Chiến II)

a battle in the Pacific during World War II

Collocations Battle of Omaha Beach

  • The Battle of Omaha was a turning point in the war.

    Trận Omaha đã là một bước ngoặt trong cuộc chiến.