offer
in Vietnamese Đề xuất, đưa ra ý kiến
BrE /ˈɒfə/ AmE /ˈɔːfər/
verb / noun en → vi
Đề xuất, đưa ra ý kiến
to suggest something to someone, especially an idea or a plan
- offer + obj
Collocations offer help · offer advice
-
She offered to help me with my homework.
Cô ấy đã đề nghị giúp tôi làm bài tập về nhà.
Tặng, đưa ra
to give something to someone, especially as a gift or in exchange for money
- offer + obj
Collocations offer flowers · offer a gift
-
He offered her a bouquet of roses.
Anh ấy đã tặng cô một bó hoa hồng.
Đề xuất, đưa ra lời giải
to suggest something as an answer or solution to a problem
- offer + obj
Collocations offer a solution · offer an explanation
-
The teacher offered several solutions to the problem.
Thầy giáo đã đưa ra nhiều giải pháp cho vấn đề.
Hiển thị, giới thiệu
to show something to someone, especially in a shop or restaurant
- offer + obj
Collocations offer a menu · offer samples
-
The waiter offered us the wine list.
Nhân viên phục vụ đã giới thiệu cho chúng tôi danh sách rượu.
Tặng, đưa ra
to give something to someone, especially as a gift or in exchange for money
- offer + obj
Collocations offer flowers · offer a gift
-
She offered him a cup of tea.
Cô ấy đã mời anh một tách trà.
Cung cấp, cung ứng
to provide something that is available for someone to use or buy
- offer + obj
Collocations offer services · offer discounts
-
The hotel offers a range of amenities.
Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi.
Chấp nhận, đồng ý
to accept something that is offered to you
- offer + obj
Collocations accept an offer · decline an offer
-
He offered the job, but she declined.
Anh ấy đã đề nghị công việc, nhưng cô từ chối.
Đề xuất, lời mời
a suggestion or proposal that is made to someone
- make an offer
Collocations good offer · generous offer
-
She made a generous offer to help.
Cô ấy đã đề nghị giúp đỡ một cách rộng rãi.
Phrasal verbs
Tặng, hiến dâng
-
She offered up her seat to an elderly passenger.
Cô ấy đã nhường chỗ cho một hành khách già.
Chia sẻ, đưa ra
-
He offered out his notes to the class.
Anh ấy đã chia sẻ ghi chú của mình với lớp.
Phân phát, đưa ra cho mọi người xem
-
She offered the samples around to her colleagues.
Cô ấy đã phân phát mẫu thử cho đồng nghiệp.
Đưa ra bán, rao bán
-
The company offered the property up for sale.
Công ty đã đưa tài sản ra bán.
Đề nghị làm điều gì đó, tình nguyện
-
He offered to help with the cooking.
Anh ấy đã đề nghị giúp đỡ trong việc nấu ăn.
Idioms
Giúp đỡ, hỗ trợ
-
She offered a helping hand to her friend.
Cô ấy đã giúp đỡ bạn mình.
Đề nghị cung cấp dịch vụ, tình nguyện giúp đỡ
-
He offered his services to the community.
Anh ấy đã đề nghị hỗ trợ cộng đồng.
Cung cấp phần thưởng, thưởng tiền
-
The police offered a reward for information.
Cảnh sát đã cung cấp phần thưởng cho thông tin.