obnoxious
in Vietnamese Khó chịu, đáng ghét
BrE /ˈɒb.nək.səs/ AmE /ɑːbˈnɑːk.səs/
adjective en → vi
Khó chịu, đáng ghét
very unpleasant and annoying; difficult to like or tolerate
- be obnoxious
Collocations obnoxious behavior · an obnoxious person
-
His obnoxious behavior made everyone uncomfortable.
Hành vi khó chịu của anh ta khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.
Không thể chấp nhận được, khó chịu đến mức không thể chịu đựng nổi
extremely unpleasant or offensive; unbearable
- be obnoxious
Collocations obnoxious smell · an obnoxious noise
-
The obnoxious smell made it impossible to stay in the room.
Mùi hôi khó chịu khiến không thể ở trong phòng được.