oblivion
in Vietnamese Trạng thái bị lãng quên hoàn toàn, không còn ai nhớ đến
BrE /əˈblɪviən/ AmE /əˈblɪviən/
noun en → vi
Trạng thái bị lãng quên hoàn toàn, không còn ai nhớ đến
a state of being completely forgotten or ignored
Collocations fall into oblivion · sink into oblivion
-
The old building has fallen into oblivion.
Tòa nhà cũ đã bị lãng quên hoàn toàn.
Trạng thái không biết gì, mất ý thức hoàn toàn
a state of being completely unaware or unconscious
Collocations fall into oblivion
-
He fell into oblivion after taking the drug.
Anh ta đã mất ý thức hoàn toàn sau khi dùng thuốc.