oblivion

in Vietnamese Trạng thái bị lãng quên hoàn toàn, không còn ai nhớ đến

BrE /əˈblɪviən/ AmE /əˈblɪviən/

noun en → vi

1 STATE OF FORGETTING [singular] C1

Trạng thái bị lãng quên hoàn toàn, không còn ai nhớ đến

a state of being completely forgotten or ignored

Collocations fall into oblivion · sink into oblivion

  • The old building has fallen into oblivion.

    Tòa nhà cũ đã bị lãng quên hoàn toàn.

2 STATE OF UNAWARENESS [singular] C1

Trạng thái không biết gì, mất ý thức hoàn toàn

a state of being completely unaware or unconscious

Collocations fall into oblivion

  • He fell into oblivion after taking the drug.

    Anh ta đã mất ý thức hoàn toàn sau khi dùng thuốc.