nudge
in Vietnamese Nhẹ nhàng đẩy, chạm vào
BrE /nʌdʒ/ AmE /nʌdʒ/
verb en → vi
past nudged pp nudged ing nudging
Nhẹ nhàng đẩy, chạm vào
to push or touch someone gently to get their attention or make them move in a particular direction
- nudge somebody
Collocations nudge someone gently · nudge someone towards something
-
She nudged him to remind him of the time.
Cô ấy đã nhẹ nhàng đẩy anh ta để nhắc về thời gian.
Khuyến khích, thúc đẩy nhẹ nhàng
to influence someone slightly or indirectly to do something
- nudge somebody into doing sth
Collocations nudge someone towards something · nudge someone to do something
-
He was nudged into running for mayor by his friends.
Anh ấy đã được bạn bè thúc đẩy nhẹ nhàng để ra tranh cử chức thị trưởng.
Phrasal verbs
Khuyến khích tiến trình
-
The government is nudging along the peace process.
Chính phủ đang khuyến khích tiến trình hòa bình.
Bỏ qua, đẩy sang một bên
-
He was nudged aside in favour of a younger candidate.
Anh ấy đã bị bỏ qua để nhường chỗ cho ứng cử viên trẻ tuổi hơn.
Idioms
Thầm thì và ra dấu
-
They were nudging and winking at each other all evening.
Họ đã thầm thì và ra dấu cho nhau suốt cả đêm.