nothing

S1 W1

in Vietnamese Không có gì, không một cái gì cả

BrE /ˈnʌθɪŋ/ AmE /ˈnʌθɪŋ/

pronoun / noun en → vi

1 NEGATION [pronoun] A1

Không có gì, không một cái gì cả

not anything; no thing or amount at all

  • nothing + adj

Collocations nothing special · nothing important

  • There's nothing in the fridge.

    Trong tủ lạnh không có gì cả.

  • I have nothing to say.

    Tôi không có gì để nói.

2 NEGATION [pronoun] A2

Không một chút nào

used for emphasis, meaning not anything at all

  • nothing + adj

Collocations nothing wrong · nothing new

  • He knows nothing about it.

    Anh ta không biết gì về điều đó cả.

  • There's nothing I can do to help you.

    Tôi không thể làm gì để giúp bạn được.

Idioms

nothing doing B1

Không có chuyện đó đâu, không thể nào

  • I asked him to help me, but he said nothing doing.

    Tôi đã yêu cầu anh ấy giúp đỡ, nhưng anh ấy nói không có chuyện đó đâu.

nothing to write home about B2

Không có gì đáng kể, không có gì đặc biệt

  • The movie was nothing to write home about.

    Phim này không có gì đáng kể.

nothing short of C1

Không gì khác hơn là, hoàn toàn là

  • His performance was nothing short of amazing.

    Thành tích của anh ấy không gì khác hơn là tuyệt vời.