nominee
in Vietnamese Người được đề cử, ứng viên
BrE /ˈnɒm.ɪ.niː/ AmE /ˈnɑː.mə.niː/
noun en → vi
Người được đề cử, ứng viên
a person who is chosen to be a candidate for an election or award
- the nominee for [position/award]
Collocations presidential nominee · Oscar nominee
-
She is the party's nominee for president.
Cô ấy là ứng viên tổng thống của đảng.
-
He was a nominee for Best Actor at this year’s Oscars.
Anh ấy đã được đề cử cho hạng mục Nam diễn viên xuất sắc nhất tại giải Oscar năm nay.
Idioms
Được coi là ứng cử viên chắc chắn cho vị trí đề cử
-
He's a shoo-in for the nomination.
Anh ấy được coi là ứng cử viên chắc chắn cho vị trí đề cử.