nikon

in Vietnamese Thương hiệu Nikon, công ty Nhật Bản sản xuất máy ảnh và thiết bị chụp hình khác

BrE /ˈnɪkɒn/ AmE /ˈnɪkoʊn/

noun en → vi

1 BRAND [noun] B2

Thương hiệu Nikon, công ty Nhật Bản sản xuất máy ảnh và thiết bị chụp hình khác

a Japanese company that makes cameras and other photographic equipment

Collocations Nikon camera · Nikon lens

  • She bought a new Nikon camera for her birthday.

    Cô ấy đã mua một chiếc máy ảnh Nikon mới làm quà sinh nhật.

2 PRODUCT [noun] B2

Sản phẩm của công ty Nikon như máy ảnh hay ống kính

a product made by the Japanese company Nikon, such as a camera or lens

Collocations Nikon DSLR · Nikon mirrorless camera

  • He uses a Nikon DSLR for his photography.

    Anh ấy sử dụng một chiếc máy ảnh DSLR của Nikon cho việc chụp hình.