nikon
in Vietnamese Thương hiệu Nikon, công ty Nhật Bản sản xuất máy ảnh và thiết bị chụp hình khác
BrE /ˈnɪkɒn/ AmE /ˈnɪkoʊn/
noun en → vi
Thương hiệu Nikon, công ty Nhật Bản sản xuất máy ảnh và thiết bị chụp hình khác
a Japanese company that makes cameras and other photographic equipment
Collocations Nikon camera · Nikon lens
-
She bought a new Nikon camera for her birthday.
Cô ấy đã mua một chiếc máy ảnh Nikon mới làm quà sinh nhật.
Sản phẩm của công ty Nikon như máy ảnh hay ống kính
a product made by the Japanese company Nikon, such as a camera or lens
Collocations Nikon DSLR · Nikon mirrorless camera
-
He uses a Nikon DSLR for his photography.
Anh ấy sử dụng một chiếc máy ảnh DSLR của Nikon cho việc chụp hình.